phán xử
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Xét xử, tuyên án: Hành động của tòa án hoặc thẩm phán trong việc xem xét, đánh giá các chứng cứ và lời khai để đưa ra phán quyết, quyết định về tính hợp pháp hay mức độ tội lỗi của một cá nhân hoặc vụ việc.
- (Nghĩa mở rộng) Phán đoán, đánh giá một cách có thẩm quyền: Hành động đưa ra nhận định, kết luận dứt khoát về một vấn đề nào đó, thường với tư cách là người có chuyên môn hoặc quyền lực.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tòa án sẽ tiến hành phán xử vụ án vào tuần tới. (Tòa án sẽ tiến hành xét xử vụ án vào tuần tới.)
- Thẩm phán phán xử bị cáo có tội và tuyên án 5 năm tù. (Thẩm phán xét xử bị cáo có tội và tuyên án 5 năm tù.)
- Với tư cách là chuyên gia, ông ấy đã phán xử rằng phương án này không khả thi. (Với tư cách là chuyên gia, ông ấy đã đánh giá rằng phương án này không khả thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Quyền phán xử": Quyền lực để xét xử hoặc đưa ra phán quyết cuối cùng.
- Tòa án tối cao có quyền phán xử cuối cùng trong các vụ án.
- "Sự phán xử công minh": Sự xét xử một cách công bằng, đúng đắn.
- Người dân kỳ vọng vào một sự phán xử công minh từ tòa án.
Biến thể và từ gần giống
- Xét xử (động từ): Từ đồng nghĩa trực tiếp, thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý trang trọng.
- Phán quyết (danh từ): Bản án, quyết định được tuyên bố sau khi phán xử.
- Mọi người đang chờ đợi phán quyết của tòa án.
- Phán đoán (động từ/danh từ): Đưa ra nhận định, suy xét dựa trên thông tin có được (ít mang tính quyền lực hoặc chính thức hơn "phán xử").
- Anh ấy có khả năng phán đoán tình huống rất nhanh.
Từ đồng nghĩa
- Xét xử: (động từ) Xem xét và quyết định theo pháp luật.
- Tuyên án: (động từ) Công bố bản án.
- Phán định: (động từ) Quyết định, kết luận sau khi xem xét.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến trực tiếp với từ "phán xử")
Thành ngữ liên quan
- "Công lý phán xử": Thường dùng để nhấn mạnh sự công bằng và tính tối cao của phán quyết từ công lý hoặc tòa án.
- Mọi người tin rằng công lý phán xử sẽ được thực thi.
- X. Xét xử.